| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkʌrənsi/
|
n. |
tiền tệ, loại tiền một nước dùng
The currency of Vietnam is the dong, not the dollar.
Tiền tệ của Việt Nam là đồng, không phải đô la.
Chi tiếtCụm hay dùngforeign currencylocal currency
Loại tiền chính thức của một nước. "Foreign currency" = ngoại tệ.
|
— |
|
/ˈstɜːlɪŋ/
|
n. |
đồng bảng Anh
In the UK, shop prices are shown in sterling.
Ở Anh, giá trong cửa hàng được ghi bằng bảng Anh.
Chi tiết Tên chính thức của tiền Anh (£). Nói thường ngày hay dùng "pounds".
|
— |
|
/ˈdɒlə/
|
n. |
đô la
Many big hotels in Vietnam accept payment in dollars.
Nhiều khách sạn lớn ở Việt Nam nhận thanh toán bằng đô la.
Chi tiết Ký hiệu $. Tiền của Mỹ và nhiều nước khác (Úc, Canada...).
|
— |
|
/ˈjʊərəʊ/
|
n. |
đồng euro
France, Germany and Italy all use the euro.
Pháp, Đức và Ý đều dùng đồng euro.
Chi tiết Ký hiệu €. Tiền chung của nhiều nước châu Âu.
|
— |
|
/nəʊt/
|
n. |
tờ tiền (tiền giấy)
She paid with a 500,000-dong note and got some change.
Cô ấy trả bằng tờ 500.000 đồng và được thối lại một ít.
Chi tiếtCụm hay dùnga ten-pound notea bank note
Tiền giấy. Mỹ gọi là "bill". "A ten-pound note" = tờ mười bảng.
|
— |
|
/kɔɪn/
|
n. |
đồng xu
I found an old one-pound coin under the sofa.
Tôi tìm thấy một đồng xu một bảng cũ dưới ghế sô-pha.
Chi tiếtCụm hay dùnga one-pound coina gold coin
Tiền kim loại. Ở Anh có "a one-pound coin", "a fifty-pence piece".
|
— |
|
/pens/
|
n. |
xu (số nhiều của penny)
This sweet costs fifty pence, often just written as "50p".
Chiếc kẹo này giá năm mươi xu, thường chỉ viết là "50p".
Chi tiết Số nhiều của "penny". Nói tắt là "p" (đọc /piː/): "fifty p".
|
— |
|
/ˈbæŋk əˌkaʊnt/
|
n. |
tài khoản ngân hàng
I opened a bank account to keep my savings safe.
Tôi mở một tài khoản ngân hàng để giữ tiền tiết kiệm an toàn.
Chi tiếtCụm hay dùngopen a bank accountclose a bank account
Nơi ngân hàng giữ tiền của bạn. "Open/close a bank account".
|
— |
|
/ɪn ˈkredɪt/
|
phr. |
có tiền trong tài khoản (dư có)
My account is still in credit, so I can pay the bill.
Tài khoản của tôi vẫn còn tiền, nên tôi có thể trả hóa đơn.
Chi tiết Tài khoản còn tiền dương. Trái nghĩa: "overdrawn" (rút quá, âm tiền).
|
— |
|
/kæʃ/
|
n. |
tiền mặt
Small shops in the market often only take cash.
Các cửa hàng nhỏ trong chợ thường chỉ nhận tiền mặt.
Chi tiếtCụm hay dùngpay in cashcash machine
Tiền mặt (tiền giấy và xu). "Pay in cash" = trả bằng tiền mặt.
|
— |
|
/ˈkæʃpɔɪnt/
|
n. |
máy rút tiền (ATM)
I got some money from the cashpoint outside the bank.
Tôi rút ít tiền ở máy rút tiền ngoài ngân hàng.
Chi tiếtCụm hay dùnguse a cashpoint
Họ từcash (n.)point (n.)
Danh từ ghép: cash + point. Còn gọi là "ATM" hay "cash machine".
|
— |
|
/tʃek/
|
v. |
kiểm tra, xem lại
I check my bank account online every week.
Tôi kiểm tra tài khoản ngân hàng qua mạng mỗi tuần.
Chi tiếtCụm hay dùngcheck your accountcheck your balance
Xem lại chi tiết cho chắc chắn. Danh từ "cheque" (tấm séc) viết khác.
|
— |
|
/ˌstjuːdnt ˈləʊn/
|
n. |
khoản vay dành cho sinh viên
She took out a student loan to pay for university.
Cô ấy vay một khoản vay sinh viên để trả học phí đại học.
Chi tiếtCụm hay dùngtake out a student loanpay off a loan
Tiền vay để đi học, phải trả lại sau. "Loan" = khoản vay.
|
— |
|
/fiːz/
|
n. |
học phí; phí (tiền trả cho dịch vụ)
University fees in the city are quite high these days.
Học phí đại học ở thành phố dạo này khá cao.
Chi tiếtCụm hay dùngtuition feespay the fees
Tiền trả cho dịch vụ hay khóa học (bác sĩ, luật sư, trường). Thường số nhiều.
|
— |
|
/ˌweɪst ˈmʌni/
|
v. phr. |
lãng phí tiền, tiêu tiền phí
Don't waste money on things you will never use.
Đừng lãng phí tiền vào những thứ bạn sẽ chẳng bao giờ dùng.
Chi tiếtCụm hay dùngwaste money on something
Tiêu tiền vào việc vô ích. Cấu trúc: "waste money ON something".
|
— |
|
/əʊ/
|
v. |
nợ, còn phải trả (tiền cho ai)
I still owe my friend 200,000 dong for the concert ticket.
Tôi vẫn còn nợ bạn 200.000 đồng tiền vé xem nhạc.
Chi tiếtCụm hay dùngowe somebody money
Phải trả tiền cho ai. "Owe somebody something". Chữ "w" câm: đọc /əʊ/.
|
— |
|
/ɜːn/
|
v. |
kiếm (tiền nhờ làm việc)
He earns a good salary as a software engineer.
Anh ấy kiếm được mức lương tốt với nghề kỹ sư phần mềm.
Chi tiếtCụm hay dùngearn moneyearn a living
Họ từearnings (n.)
Nhận tiền nhờ lao động. "Earn a living" = kiếm sống.
|
— |
|
/ˈbɒrəʊ/
|
v. |
mượn
Can I borrow a pen from you? I left mine at home.
Cho tớ mượn cây bút nhé? Tớ để quên bút ở nhà.
Chi tiếtCụm hay dùngborrow something from somebody
"Borrow" = mượn (lấy về dùng); trái với "lend" = cho mượn.
|
— |
|
/lend/
|
v. |
cho mượn
Could you lend me your dictionary for a moment?
Bạn cho tôi mượn từ điển một lát được không?
Chi tiếtCụm hay dùnglend somebody something
Bất quy tắc: lend – lent – lent. Trái với "borrow" (mượn).
|
— |
|
/əˈfɔːd/
|
v. |
có đủ tiền (để mua/làm gì)
I can't afford a new phone this month.
Tháng này tôi không đủ tiền mua điện thoại mới.
Chi tiếtCụm hay dùngcan afford somethingcan't afford something
Thường dùng với "can/can't/be able to". "Can't afford" = không đủ tiền.
|
— |
|
/ˌseɪv ˈʌp/
|
phr. |
để dành tiền, tích cóp (cho mục tiêu)
He's saving up to buy a new laptop for university.
Cậu ấy đang để dành tiền mua laptop mới cho việc học đại học.
Chi tiếtCụm hay dùngsave up for something
Thường "save up for something". "up" thêm ý tích luỹ dần dần cho đủ.
|
— |
|
/ˈriːznəbl/
|
adj. |
hợp lý (giá cả, quyết định)
The food here is tasty and the prices are reasonable.
Đồ ăn ở đây ngon mà giá cả cũng hợp lý.
Chi tiếtĐồng nghĩafairsensible
Cụm hay dùnga reasonable price
Họ từreason (n.)unreasonable (adj.)
Danh từ "reason" + -able → "hợp lẽ, không quá đáng". Trái nghĩa: unreasonable.
|
— |
|
/əˈmaʊnt/
|
n. |
số lượng, khoản (tiền)
A large amount of money was spent on the new school.
Một khoản tiền lớn đã được chi cho ngôi trường mới.
Chi tiếtCụm hay dùnga large amounta small amount
Dùng với danh từ không đếm được (tiền, nước...). "A large amount of money".
|
— |
|
/ˌpeɪ ˈbæk/
|
phr. v. |
trả lại, hoàn trả (tiền vay)
If you borrow 100 dollars at 15% interest, you have to pay back 115.
Nếu bạn vay 100 đô với lãi 15%, bạn phải trả lại 115 đô.
Chi tiếtĐồng nghĩarepay
Cụm hay dùngpay back a loan
Cụm động từ tách được: "pay it back" hoặc "pay back the loan". Danh từ liên quan: "repayment".
|
— |
|
/rent/
|
v. & n. |
thuê (dài hạn); tiền thuê nhà
They rent a small flat near the university.
Họ thuê một căn hộ nhỏ gần trường đại học.
Chi tiếtThe rent is three million dong a month.Tiền thuê nhà là ba triệu đồng một tháng.
Cụm hay dùngrent a flatpay the rent
Động từ "rent" = thuê (dài hạn). Danh từ "rent" = tiền thuê nhà. So với "hire" (thuê ngắn hạn).
|
— |
|
/dɪˈpɒzɪt/
|
n. |
tiền đặt cọc
We paid one month's rent as a deposit for the flat.
Chúng tôi trả một tháng tiền nhà làm tiền đặt cọc cho căn hộ.
Chi tiếtCụm hay dùngpay a deposit
Tiền cọc, được trả lại khi trả nhà/đồ nguyên vẹn. Cũng nghĩa "gửi tiền vào ngân hàng".
|
— |
|
/ˌɡʊd ˌvæljuː fə ˈmʌni/
|
phr. |
đáng đồng tiền, xứng với giá
The set lunch is tasty and cheap — really good value for money.
Suất cơm trưa vừa ngon vừa rẻ — thật sự đáng đồng tiền.
Chi tiết Đáng giá so với số tiền bỏ ra. Nói gọn: "good value".
|
— |
|
/tʃɑːdʒ/
|
v. |
tính phí, thu (tiền)
The bank charges you interest on the money you borrow.
Ngân hàng tính lãi trên số tiền bạn vay.
Chi tiếtHow much do they charge for delivery?Họ thu bao nhiêu tiền phí giao hàng?
Cụm hay dùngcharge a feecharge interest
Họ từcharge (n.)
Yêu cầu ai trả tiền cho hàng hoá hay dịch vụ. Mẫu: "charge somebody for something".
|
— |
|
/ˈhaɪə/
|
v. |
thuê (ngắn hạn)
We hired a car for the weekend in Da Lat.
Chúng tôi thuê một chiếc ô tô cho dịp cuối tuần ở Đà Lạt.
Chi tiếtCụm hay dùnghire a carhire a bike
Thuê dùng trong thời gian NGẮN (xe, đồ). So với "rent" (dài hạn, nhà cửa). Cũng nghĩa "tuyển người".
|
— |
Đang tải...