Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 19 · Money (Tiền bạc)

29 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkʌrənsi/
n.
tiền tệ, loại tiền một nước dùng
The currency of Vietnam is the dong, not the dollar.
Tiền tệ của Việt Nam là đồng, không phải đô la.
Chi tiết
Cụm hay dùngforeign currencylocal currency
Loại tiền chính thức của một nước. "Foreign currency" = ngoại tệ.
/ˈstɜːlɪŋ/
n.
đồng bảng Anh
In the UK, shop prices are shown in sterling.
Ở Anh, giá trong cửa hàng được ghi bằng bảng Anh.
Chi tiết
Tên chính thức của tiền Anh (£). Nói thường ngày hay dùng "pounds".
/ˈdɒlə/
n.
đô la
Many big hotels in Vietnam accept payment in dollars.
Nhiều khách sạn lớn ở Việt Nam nhận thanh toán bằng đô la.
Chi tiết
Ký hiệu $. Tiền của Mỹ và nhiều nước khác (Úc, Canada...).
/ˈjʊərəʊ/
n.
đồng euro
France, Germany and Italy all use the euro.
Pháp, Đức và Ý đều dùng đồng euro.
Chi tiết
Ký hiệu €. Tiền chung của nhiều nước châu Âu.
/nəʊt/
n.
tờ tiền (tiền giấy)
She paid with a 500,000-dong note and got some change.
Cô ấy trả bằng tờ 500.000 đồng và được thối lại một ít.
Chi tiết
Cụm hay dùnga ten-pound notea bank note
Tiền giấy. Mỹ gọi là "bill". "A ten-pound note" = tờ mười bảng.
/kɔɪn/
n.
đồng xu
I found an old one-pound coin under the sofa.
Tôi tìm thấy một đồng xu một bảng cũ dưới ghế sô-pha.
Chi tiết
Cụm hay dùnga one-pound coina gold coin
Tiền kim loại. Ở Anh có "a one-pound coin", "a fifty-pence piece".
/pens/
n.
xu (số nhiều của penny)
This sweet costs fifty pence, often just written as "50p".
Chiếc kẹo này giá năm mươi xu, thường chỉ viết là "50p".
Chi tiết
Số nhiều của "penny". Nói tắt là "p" (đọc /piː/): "fifty p".
/ˈbæŋk əˌkaʊnt/
n.
tài khoản ngân hàng
I opened a bank account to keep my savings safe.
Tôi mở một tài khoản ngân hàng để giữ tiền tiết kiệm an toàn.
Chi tiết
Cụm hay dùngopen a bank accountclose a bank account
Nơi ngân hàng giữ tiền của bạn. "Open/close a bank account".
/ɪn ˈkredɪt/
phr.
có tiền trong tài khoản (dư có)
My account is still in credit, so I can pay the bill.
Tài khoản của tôi vẫn còn tiền, nên tôi có thể trả hóa đơn.
Chi tiết
Tài khoản còn tiền dương. Trái nghĩa: "overdrawn" (rút quá, âm tiền).
/kæʃ/
n.
tiền mặt
Small shops in the market often only take cash.
Các cửa hàng nhỏ trong chợ thường chỉ nhận tiền mặt.
Chi tiết
Cụm hay dùngpay in cashcash machine
Tiền mặt (tiền giấy và xu). "Pay in cash" = trả bằng tiền mặt.
/ˈkæʃpɔɪnt/
n.
máy rút tiền (ATM)
I got some money from the cashpoint outside the bank.
Tôi rút ít tiền ở máy rút tiền ngoài ngân hàng.
Chi tiết
Cụm hay dùnguse a cashpoint
Họ từcash (n.)point (n.)
Danh từ ghép: cash + point. Còn gọi là "ATM" hay "cash machine".
/tʃek/
v.
kiểm tra, xem lại
I check my bank account online every week.
Tôi kiểm tra tài khoản ngân hàng qua mạng mỗi tuần.
Chi tiết
Cụm hay dùngcheck your accountcheck your balance
Xem lại chi tiết cho chắc chắn. Danh từ "cheque" (tấm séc) viết khác.
/ˌstjuːdnt ˈləʊn/
n.
khoản vay dành cho sinh viên
She took out a student loan to pay for university.
Cô ấy vay một khoản vay sinh viên để trả học phí đại học.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake out a student loanpay off a loan
Tiền vay để đi học, phải trả lại sau. "Loan" = khoản vay.
/fiːz/
n.
học phí; phí (tiền trả cho dịch vụ)
University fees in the city are quite high these days.
Học phí đại học ở thành phố dạo này khá cao.
Chi tiết
Cụm hay dùngtuition feespay the fees
Tiền trả cho dịch vụ hay khóa học (bác sĩ, luật sư, trường). Thường số nhiều.
/ˌweɪst ˈmʌni/
v. phr.
lãng phí tiền, tiêu tiền phí
Don't waste money on things you will never use.
Đừng lãng phí tiền vào những thứ bạn sẽ chẳng bao giờ dùng.
Chi tiết
Cụm hay dùngwaste money on something
Tiêu tiền vào việc vô ích. Cấu trúc: "waste money ON something".
/əʊ/
v.
nợ, còn phải trả (tiền cho ai)
I still owe my friend 200,000 dong for the concert ticket.
Tôi vẫn còn nợ bạn 200.000 đồng tiền vé xem nhạc.
Chi tiết
Cụm hay dùngowe somebody money
Phải trả tiền cho ai. "Owe somebody something". Chữ "w" câm: đọc /əʊ/.
/ɜːn/
v.
kiếm (tiền nhờ làm việc)
He earns a good salary as a software engineer.
Anh ấy kiếm được mức lương tốt với nghề kỹ sư phần mềm.
Chi tiết
Cụm hay dùngearn moneyearn a living
Họ từearnings (n.)
Nhận tiền nhờ lao động. "Earn a living" = kiếm sống.
/ˈbɒrəʊ/
v.
mượn
Can I borrow a pen from you? I left mine at home.
Cho tớ mượn cây bút nhé? Tớ để quên bút ở nhà.
Chi tiết
Cụm hay dùngborrow something from somebody
"Borrow" = mượn (lấy về dùng); trái với "lend" = cho mượn.
/lend/
v.
cho mượn
Could you lend me your dictionary for a moment?
Bạn cho tôi mượn từ điển một lát được không?
Chi tiết
Cụm hay dùnglend somebody something
Bất quy tắc: lend – lent – lent. Trái với "borrow" (mượn).
/əˈfɔːd/
v.
có đủ tiền (để mua/làm gì)
I can't afford a new phone this month.
Tháng này tôi không đủ tiền mua điện thoại mới.
Chi tiết
Cụm hay dùngcan afford somethingcan't afford something
Thường dùng với "can/can't/be able to". "Can't afford" = không đủ tiền.
/ˌseɪv ˈʌp/
phr.
để dành tiền, tích cóp (cho mục tiêu)
He's saving up to buy a new laptop for university.
Cậu ấy đang để dành tiền mua laptop mới cho việc học đại học.
Chi tiết
Cụm hay dùngsave up for something
Thường "save up for something". "up" thêm ý tích luỹ dần dần cho đủ.
/ˈriːznəbl/
adj.
hợp lý (giá cả, quyết định)
The food here is tasty and the prices are reasonable.
Đồ ăn ở đây ngon mà giá cả cũng hợp lý.
Chi tiết
Đồng nghĩafairsensible
Cụm hay dùnga reasonable price
Họ từreason (n.)unreasonable (adj.)
Danh từ "reason" + -able → "hợp lẽ, không quá đáng". Trái nghĩa: unreasonable.
/əˈmaʊnt/
n.
số lượng, khoản (tiền)
A large amount of money was spent on the new school.
Một khoản tiền lớn đã được chi cho ngôi trường mới.
Chi tiết
Cụm hay dùnga large amounta small amount
Dùng với danh từ không đếm được (tiền, nước...). "A large amount of money".
/ˌpeɪ ˈbæk/
phr. v.
trả lại, hoàn trả (tiền vay)
If you borrow 100 dollars at 15% interest, you have to pay back 115.
Nếu bạn vay 100 đô với lãi 15%, bạn phải trả lại 115 đô.
Chi tiết
Đồng nghĩarepay
Cụm hay dùngpay back a loan
Cụm động từ tách được: "pay it back" hoặc "pay back the loan". Danh từ liên quan: "repayment".
/rent/
v. & n.
thuê (dài hạn); tiền thuê nhà
They rent a small flat near the university.
Họ thuê một căn hộ nhỏ gần trường đại học.
Chi tiết
The rent is three million dong a month.Tiền thuê nhà là ba triệu đồng một tháng.
Cụm hay dùngrent a flatpay the rent
Động từ "rent" = thuê (dài hạn). Danh từ "rent" = tiền thuê nhà. So với "hire" (thuê ngắn hạn).
/dɪˈpɒzɪt/
n.
tiền đặt cọc
We paid one month's rent as a deposit for the flat.
Chúng tôi trả một tháng tiền nhà làm tiền đặt cọc cho căn hộ.
Chi tiết
Cụm hay dùngpay a deposit
Tiền cọc, được trả lại khi trả nhà/đồ nguyên vẹn. Cũng nghĩa "gửi tiền vào ngân hàng".
/ˌɡʊd ˌvæljuː fə ˈmʌni/
phr.
đáng đồng tiền, xứng với giá
The set lunch is tasty and cheap — really good value for money.
Suất cơm trưa vừa ngon vừa rẻ — thật sự đáng đồng tiền.
Chi tiết
Đáng giá so với số tiền bỏ ra. Nói gọn: "good value".
/tʃɑːdʒ/
v.
tính phí, thu (tiền)
The bank charges you interest on the money you borrow.
Ngân hàng tính lãi trên số tiền bạn vay.
Chi tiết
How much do they charge for delivery?Họ thu bao nhiêu tiền phí giao hàng?
Cụm hay dùngcharge a feecharge interest
Họ từcharge (n.)
Yêu cầu ai trả tiền cho hàng hoá hay dịch vụ. Mẫu: "charge somebody for something".
/ˈhaɪə/
v.
thuê (ngắn hạn)
We hired a car for the weekend in Da Lat.
Chúng tôi thuê một chiếc ô tô cho dịp cuối tuần ở Đà Lạt.
Chi tiết
Cụm hay dùnghire a carhire a bike
Thuê dùng trong thời gian NGẮN (xe, đồ). So với "rent" (dài hạn, nhà cửa). Cũng nghĩa "tuyển người".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...