feel sick
/ˌfiːl ˈsɪk/ B1
Nghĩa
thấy buồn nôn; thấy khó chịu trong người
phr.
Định nghĩa · To feel like vomiting or unwell.
“I felt sick after eating too much street food.”Tôi thấy buồn nôn sau khi ăn quá nhiều đồ ăn vặt ngoài đường.
Cụm hay dùng
feel sick
Ghi chú · (Anh-Anh) "feel sick" = buồn nôn. "Be sick" đôi khi nghĩa "nôn". Cũng hiểu chung là thấy ốm.