Kho từ › Sức khỏe › pain

pain

B1 n. 📁 Sức khỏe EVU-PI
cơn đau, sự đau
UK /peɪn/ · US /peɪn/
I've got a sharp pain in my lower back.
→ Tôi bị một cơn đau nhói ở phần lưng dưới.
Collocations
a pain in...feel pain
Họ từ
painful (adj.)
Cảm giác đau. Dùng "a pain IN my..." cho các bộ phận cơ thể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...