Từ vựng B1

Chủ đề Sức khỏe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ache

/eɪk/ B1

Nghĩa

cơn đau âm ỉ; đau nhức n. & v.

Định nghĩa · A continuous, dull pain in a part of the body.

“My legs ache after the long hike up the mountain.”Chân tôi đau nhức sau chuyến leo núi dài.

Cụm hay dùng aches and pains

Ghi chú · Đau âm ỉ, kéo dài (không dữ dội). Đọc /eɪk/. Hay ghép: headache, backache, stomach ache.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...