ache
/eɪk/ B1
Nghĩa
cơn đau âm ỉ; đau nhức
n. & v.
Định nghĩa · A continuous, dull pain in a part of the body.
“My legs ache after the long hike up the mountain.”Chân tôi đau nhức sau chuyến leo núi dài.
Cụm hay dùng
aches and pains
Ghi chú · Đau âm ỉ, kéo dài (không dữ dội). Đọc /eɪk/. Hay ghép: headache, backache, stomach ache.