stomach ache
/ˈstʌmək eɪk/ B1
Nghĩa
đau bụng, đau dạ dày
n.
Định nghĩa · A painful feeling in the belly area.
“I had a stomach ache all night after the party.”Tôi đau bụng cả đêm sau bữa tiệc.
Cụm hay dùng
have a stomach ache
Ghi chú · stomach + ache. "Stomach" đọc /ˈstʌmək/ (âm "ch" thành /k/).