Kho từ › Sức khỏe › backache

backache

B1 n. 📁 Sức khỏe EVU-PI
đau lưng
UK /ˈbækeɪk/ · US /ˈbækeɪk/
Sitting all day at my desk gives me backache.
→ Ngồi bàn làm việc cả ngày khiến tôi bị đau lưng.
Collocations
have backachesuffer from backache
back + ache = đau lưng. Anh-Anh thường không cần "a" phía trước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...