Kho từ › Sức khỏe › suffer from

suffer from

B1 phr. v. 📁 Sức khỏe EVU-PI
bị, mắc (bệnh gì đó)
UK /ˈsʌfə frəm/ · US /ˈsʌfə frəm/
My grandmother suffers from arthritis in winter.
→ Bà tôi bị viêm khớp mỗi khi mùa đông đến.
Collocations
suffer from an illness
Bị một bệnh nào đó (thường kéo dài). Cấu trúc: "suffer FROM + bệnh".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...