Từ vựng B1

Chủ đề Sức khỏe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suffer from

/ˈsʌfə frəm/ B1

Nghĩa

bị, mắc (bệnh gì đó) phr. v.

Định nghĩa · To experience a particular health problem.

“My grandmother suffers from arthritis in winter.”Bà tôi bị viêm khớp mỗi khi mùa đông đến.

Cụm hay dùng suffer from an illness

Ghi chú · Bị một bệnh nào đó (thường kéo dài). Cấu trúc: "suffer FROM + bệnh".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...