hurt
/hɜːt/ B1
Nghĩa
làm đau; (bộ phận) đau
v.
Định nghĩa · To cause physical pain or discomfort.
“My throat hurts every time I swallow.”Cổ họng tôi đau mỗi khi nuốt.
“I hurt my knee playing football yesterday.”Tôi bị đau đầu gối khi đá bóng hôm qua.
Cụm hay dùng
it hurtshurt yourself
Ghi chú · Đau dữ dội/đột ngột hơn "ache". Bất quy tắc: hurt – hurt – hurt.