Từ vựng B1

Chủ đề Sức khỏe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hurt

/hɜːt/ B1

Nghĩa

làm đau; (bộ phận) đau v.

Định nghĩa · To cause physical pain or discomfort.

“My throat hurts every time I swallow.”Cổ họng tôi đau mỗi khi nuốt.

“I hurt my knee playing football yesterday.”Tôi bị đau đầu gối khi đá bóng hôm qua.

Cụm hay dùng it hurtshurt yourself

Ghi chú · Đau dữ dội/đột ngột hơn "ache". Bất quy tắc: hurt – hurt – hurt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...