Kho từ › Sức khỏe › operation

operation

B1 n. 📁 Sức khỏe EVU-PI
ca phẫu thuật, ca mổ
UK /ˌɒpəˈreɪʃn/ · US /ˌɒpəˈreɪʃn/
She needs an operation on her knee next month.
→ Cô ấy cần phẫu thuật đầu gối vào tháng sau.
Collocations
have an operation
Họ từ
operate (v.)
Ca mổ. "Have an operation" = được phẫu thuật. Đồng nghĩa "surgery".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...