cancer
/ˈkænsə/ B1
Nghĩa
bệnh ung thư
n.
Định nghĩa · A serious illness caused by abnormal cell growth.
“Smoking greatly raises the risk of lung cancer.”Hút thuốc làm tăng mạnh nguy cơ ung thư phổi.
Cụm hay dùng
lung cancerhave cancer
Ghi chú · Bệnh nặng do tế bào phát triển bất thường. "Lung cancer" = ung thư phổi.