Từ vựng B1

Chủ đề Sức khỏe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heart attack

/ˈhɑːt əˌtæk/ B1

Nghĩa

cơn đau tim, nhồi máu cơ tim n.

Định nghĩa · A serious medical condition affecting the heart.

“He had a heart attack but is recovering now.”Ông ấy bị nhồi máu cơ tim nhưng giờ đang hồi phục.

Cụm hay dùng have a heart attack

Ghi chú · Tim gặp sự cố đột ngột. "Have a heart attack" = bị đau tim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...