heart attack
/ˈhɑːt əˌtæk/ B1
Nghĩa
cơn đau tim, nhồi máu cơ tim
n.
Định nghĩa · A serious medical condition affecting the heart.
“He had a heart attack but is recovering now.”Ông ấy bị nhồi máu cơ tim nhưng giờ đang hồi phục.
Cụm hay dùng
have a heart attack
Ghi chú · Tim gặp sự cố đột ngột. "Have a heart attack" = bị đau tim.