Kho từ › Sức khỏe › disease

disease

B1 n. 📁 Sức khỏe EVU-PI
bệnh (thường nặng, có tên cụ thể)
UK /dɪˈziːz/ · US /dɪˈziːz/
Heart disease is a leading cause of death worldwide.
→ Bệnh tim là một trong những nguyên nhân gây tử vong hàng đầu thế giới.
Collocations
heart diseasecatch a disease
Bệnh cụ thể, thường nặng, ảnh hưởng bộ phận cơ thể. Phát âm /dɪˈziːz/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...