Từ vựng B1

Chủ đề Sức khỏe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disease

/dɪˈziːz/ B1

Nghĩa

bệnh (thường nặng, có tên cụ thể) n.

Định nghĩa · A specific health condition that causes problems.

“Heart disease is a leading cause of death worldwide.”Bệnh tim là một trong những nguyên nhân gây tử vong hàng đầu thế giới.

Ghi chú · Bệnh cụ thể, thường nặng, ảnh hưởng bộ phận cơ thể. Phát âm /dɪˈziːz/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...