illness
/ˈɪlnəs/ B1
Nghĩa
bệnh tật, sự ốm đau
n.
Định nghĩa · The state of being unwell or having a disease.
“Fortunately, it wasn't a serious illness and she soon recovered.”May thay, đó không phải bệnh nặng và cô ấy sớm khỏi.
Ghi chú · Tính từ "ill" + -ness → danh từ (viết hai chữ l: ill-ness).