Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › illness

illness

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
bệnh tật, sự ốm đau
UK /ˈɪlnəs/ · US /ˈɪlnəs/
Fortunately, it wasn't a serious illness and she soon recovered.
→ May thay, đó không phải bệnh nặng và cô ấy sớm khỏi.
Đồng nghĩa
sicknessdisease
Collocations
a serious illness
Họ từ
ill (adj.)
Tính từ "ill" + -ness → danh từ (viết hai chữ l: ill-ness).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...