Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

translation

/trænsˈleɪʃn/ B1

Nghĩa

bản dịch, việc dịch n.

Định nghĩa · The act of changing words from one language to another.

“Her translation of the poem into English was beautiful.”Bản dịch bài thơ sang tiếng Anh của cô ấy rất hay.

Đồng nghĩa version
Cụm hay dùng a translation of sth

Ghi chú · Động từ "translate" + -ion (bỏ e) → danh từ: translate (v.) → translation (n.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...