translation
/trænsˈleɪʃn/ B1
Nghĩa
bản dịch, việc dịch
n.
Định nghĩa · The act of changing words from one language to another.
“Her translation of the poem into English was beautiful.”Bản dịch bài thơ sang tiếng Anh của cô ấy rất hay.
Ghi chú · Động từ "translate" + -ion (bỏ e) → danh từ: translate (v.) → translation (n.).