Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › invention

invention

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
phát minh, sáng chế
UK /ɪnˈvenʃn/ · US /ɪnˈvenʃn/
His latest invention is a new board game for children.
→ Phát minh mới nhất của anh ấy là một trò chơi cờ dành cho trẻ em.
Đồng nghĩa
creation
Collocations
a clever invention
Họ từ
invent (v.)inventor (n.)
Động từ "invent" + hậu tố -ion → danh từ. Hậu tố -ion tạo danh từ từ động từ (thường chỉ hành động/kết quả).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...