Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invention

/ɪnˈvenʃn/ B1

Nghĩa

phát minh, sáng chế n.

Định nghĩa · A new idea or device created through imagination.

“His latest invention is a new board game for children.”Phát minh mới nhất của anh ấy là một trò chơi cờ dành cho trẻ em.

Đồng nghĩa creation
Cụm hay dùng a clever invention

Ghi chú · Động từ "invent" + hậu tố -ion → danh từ. Hậu tố -ion tạo danh từ từ động từ (thường chỉ hành động/kết quả).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...