Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improvement

/ɪmˈpruːvmənt/ B1

Nghĩa

sự cải thiện, tiến bộ n.

Định nghĩa · The process of becoming better or more advanced.

“There has been a big improvement in the weather today.”Thời tiết hôm nay đã cải thiện rõ rệt.

Đồng nghĩa progress
Cụm hay dùng an improvement in sth
Họ từ improve (v.)

Ghi chú · Động từ "improve" + hậu tố -ment → danh từ. Hậu tố -ment tạo danh từ từ động từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...