government
/ˈɡʌvənmənt/ B1
Nghĩa
chính phủ
n.
Định nghĩa · The group of people who run a country or organization.
“The government has promised to build more schools.”Chính phủ đã hứa sẽ xây thêm nhiều trường học.
Ghi chú · Động từ "govern" + -ment → danh từ. Chú ý giữ chữ n khi phát âm: govern-ment.