Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › government

government

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
chính phủ
UK /ˈɡʌvənmənt/ · US /ˈɡʌvənmənt/
The government has promised to build more schools.
→ Chính phủ đã hứa sẽ xây thêm nhiều trường học.
Đồng nghĩa
administration
Collocations
a local government
Họ từ
govern (v.)
Động từ "govern" + -ment → danh từ. Chú ý giữ chữ n khi phát âm: govern-ment.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...