Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › relaxation

relaxation

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
sự thư giãn, nghỉ ngơi
UK /ˌriːlækˈseɪʃn/ · US /ˌriːlækˈseɪʃn/
A little relaxation before bed will help you sleep better.
→ Thư giãn một chút trước khi ngủ sẽ giúp bạn ngủ ngon hơn.
Đồng nghĩa
restleisure
Collocations
for relaxation
Họ từ
relax (v.)relaxing (adj.)
Động từ "relax" + -ation → danh từ. Trọng âm dịch chuyển: re'lax → relax'ation.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...