Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relaxation

/ˌriːlækˈseɪʃn/ B1

Nghĩa

sự thư giãn, nghỉ ngơi n.

Định nghĩa · The state of being free from tension or anxiety.

“A little relaxation before bed will help you sleep better.”Thư giãn một chút trước khi ngủ sẽ giúp bạn ngủ ngon hơn.

Đồng nghĩa restleisure
Cụm hay dùng for relaxation

Ghi chú · Động từ "relax" + -ation → danh từ. Trọng âm dịch chuyển: re'lax → relax'ation.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...