Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discussion

/dɪˈskʌʃn/ B1

Nghĩa

cuộc thảo luận n.

Định nghĩa · A conversation or exchange of ideas about a topic.

“We had a long discussion about politics after dinner.”Sau bữa tối, chúng tôi có một cuộc thảo luận dài về chính trị.

Đồng nghĩa debatetalk
Cụm hay dùng a discussion about sth
Họ từ discuss (v.)

Ghi chú · Động từ "discuss" + -ion → danh từ (đổi âm cuối: discuss → discussion).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...