Kho từ › Sức khỏe › lung

lung

B1 n. 📁 Sức khỏe EVU-PI
phổi
UK /lʌŋ/ · US /lʌŋ/
Deep breathing fills your lungs with fresh air.
→ Hít thở sâu giúp phổi tràn đầy không khí trong lành.
Collocations
lung cancer
Cơ quan để thở, thường nói số nhiều "lungs" (hai lá phổi).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...