Từ vựng B1

Chủ đề Sức khỏe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lung

/lʌŋ/ B1

Nghĩa

phổi n.

Định nghĩa · An organ that helps with breathing.

“Deep breathing fills your lungs with fresh air.”Hít thở sâu giúp phổi tràn đầy không khí trong lành.

Cụm hay dùng lung cancer

Ghi chú · Cơ quan để thở, thường nói số nhiều "lungs" (hai lá phổi).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...