lung
/lʌŋ/ B1
Nghĩa
phổi
n.
Định nghĩa · An organ that helps with breathing.
“Deep breathing fills your lungs with fresh air.”Hít thở sâu giúp phổi tràn đầy không khí trong lành.
Cụm hay dùng
lung cancer
Ghi chú · Cơ quan để thở, thường nói số nhiều "lungs" (hai lá phổi).