Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › heart

heart

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
hình trái tim
UK /hɑːt/ · US /hɑːt/
She drew a little purple heart next to her name.
→ Cô ấy vẽ một trái tim nhỏ màu tím cạnh tên mình.
Hình trái tim. "heart" cũng nghĩa quả tim trong cơ thể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...