Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › plastic

plastic

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
nhựa
UK /ˈplæstɪk/ · US /ˈplæstɪk/
We use a plastic bucket to clean the floor.
→ Chúng tôi dùng một cái xô nhựa để lau sàn.
Vừa là danh từ ("made of plastic") vừa làm tính từ ("a plastic bottle").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...