Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

star

/stɑː/ B1

Nghĩa

hình ngôi sao n.

Định nghĩa · A shape with five points that is often used in decorations.

“The children drew a yellow star on the card.”Bọn trẻ vẽ một ngôi sao vàng lên tấm thiệp.

Ghi chú · Hình ngôi sao (thường năm cánh). "star" cũng nghĩa "ngôi sao" trên trời hoặc người nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...