Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › metal

metal

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
kim loại
UK /ˈmetl/ · US /ˈmetl/
The bell at the hotel reception is made of metal.
→ Cái chuông ở quầy lễ tân khách sạn làm bằng kim loại.
Họ từ
metallic (adj.)
Vừa là danh từ ("made of metal") vừa làm tính từ ("a metal ladder").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...