Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

metal

/ˈmetl/ B1

Nghĩa

kim loại n.

Định nghĩa · A hard, shiny substance often used for tools.

“The bell at the hotel reception is made of metal.”Cái chuông ở quầy lễ tân khách sạn làm bằng kim loại.

Họ từ metallic (adj.)

Ghi chú · Vừa là danh từ ("made of metal") vừa làm tính từ ("a metal ladder").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...