stylish
/ˈstaɪlɪʃ/ B1
Nghĩa
sành điệu, phong cách
adj.
Định nghĩa · Having a fashionable or elegant appearance.
“She always wears stylish clothes.”Cô ấy luôn mặc quần áo sành điệu.
Họ từ
style (n.)
Ghi chú · Hợp thời trang và đẹp mắt (fashionable and attractive).