Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › material

material

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
chất liệu, vật liệu
UK /məˈtɪəriəl/ · US /məˈtɪəriəl/
What material is this bag made of — leather or plastic?
→ Cái túi này làm bằng chất liệu gì — da hay nhựa?
Collocations
made of a materialraw materials
Chất liệu = thứ dùng để làm ra đồ vật. Nhiều tên chất liệu vừa là danh từ vừa làm tính từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...