Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

material

/məˈtɪəriəl/ B1

Nghĩa

chất liệu, vật liệu n.

Định nghĩa · A substance used to make things.

“What material is this bag made of — leather or plastic?”Cái túi này làm bằng chất liệu gì — da hay nhựa?

Ghi chú · Chất liệu = thứ dùng để làm ra đồ vật. Nhiều tên chất liệu vừa là danh từ vừa làm tính từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...