Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rubber

/ˈrʌbə/ B1

Nghĩa

cao su n.

Định nghĩa · A material that is flexible and used for various products.

“This bone is just a rubber toy for dogs.”Cái xương này chỉ là món đồ chơi cao su cho chó.

Ghi chú · Cao su, mềm và dẻo. Anh-Anh "rubber" còn nghĩa "cục tẩy".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...