Kho từ › Cuộc sống miền quê › surrounded by

surrounded by

B1 phr. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
được bao quanh bởi
UK /səˈraʊndɪd baɪ/ · US /səˈraʊndɪd baɪ/
The small house is surrounded by rice fields.
→ Ngôi nhà nhỏ được bao quanh bởi những cánh đồng lúa.
I love being surrounded by nature and fresh air.→ Mình thích được thiên nhiên và không khí trong lành bao quanh.
Collocations
surrounded by treessurrounded by nature
Họ từ
surround (v.)surroundings (n.)
Cấu trúc bị động: be surrounded by + danh từ. Nói 'surrounded by nature', KHÔNG 'in the nature'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...