Kho từ › Cuộc sống miền quê › open space

open space

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
không gian rộng thoáng, khoảng đất trống
UK /ˌəʊpən ˈspeɪs/ · US /ˌəʊpən ˈspeɪs/
Children need open spaces where they can run and play.
→ Trẻ em cần những không gian rộng thoáng để chạy nhảy vui chơi.
I miss the open spaces of my home village.→ Mình nhớ những khoảng không rộng thoáng ở quê nhà.
Collocations
wide open spacesgreen open spaces
Khoảng đất rộng, ít nhà cửa. Hay dùng số nhiều 'open spaces'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...