Kho từ › Cuộc sống miền quê › bank

bank

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
bờ (sông, hồ)
UK /bæŋk/ · US /bæŋk/
We sat on the bank of the river and watched the boats.
→ Bọn mình ngồi trên bờ sông ngắm những con thuyền.
Children were fishing along the river bank.→ Lũ trẻ đang câu cá dọc bờ sông.
Collocations
the river bankon the bank
Ở đây 'bank' = BỜ sông/hồ, KHÔNG phải ngân hàng (từ đồng âm, khác nghĩa).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...