Kho từ › Cuộc sống miền quê › fresh air

fresh air

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
không khí trong lành
UK /ˌfreʃ ˈeə(r)/ · US /ˌfreʃ ˈeə(r)/
Let us go for a walk and get some fresh air.
→ Đi dạo một lát cho hít thở không khí trong lành nào.
The countryside has much fresher air than the city.→ Nông thôn có không khí trong lành hơn thành phố nhiều.
Collocations
get some fresh aira breath of fresh air
Không khí sạch, tự nhiên. Cụm quen thuộc: 'get/have some fresh air' = ra ngoài hít thở.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...