Kho từ › Cuộc sống miền quê › woods

woods

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
rừng nhỏ, khu rừng (nhiều cây)
UK /wʊdz/ · US /wʊdz/
As children, we used to play in the woods behind our house.
→ Hồi nhỏ, bọn mình hay chơi trong khu rừng sau nhà.
There is a quiet path through the woods.→ Có một lối đi yên tĩnh xuyên qua khu rừng.
Đồng nghĩa
a wooda forest
Collocations
in the woodsa walk in the woods
'woods' = khu rừng nhỏ (nhỏ hơn 'forest'). Thường dùng số nhiều: 'in the woods'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...