Kho từ › Cuộc sống miền quê › keep

keep

B1 v. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
nuôi (và chăm sóc động vật)
UK /kiːp/ · US /kiːp/
They keep a few pigs and hens on the farm.
→ Họ nuôi vài con lợn và mấy con gà mái trong trang trại.
My grandparents keep bees for honey.→ Ông bà mình nuôi ong để lấy mật.
Collocations
keep animalskeep chickenskeep bees
Nghĩa ở đây là NUÔI và chăm sóc động vật. Quá khứ bất quy tắc: kept.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...