Kho từ › Cuộc sống miền quê › pick

pick

B1 v. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
hái (quả, hoa từ cây)
UK /pɪk/ · US /pɪk/
In summer we pick mangoes from the tree in the garden.
→ Vào mùa hè bọn mình hái xoài từ cây trong vườn.
She picked some wild flowers on the way home.→ Cô ấy hái vài bông hoa dại trên đường về nhà.
Collocations
pick fruitpick flowerspick mushrooms
Hái/ngắt từ cây. Phân biệt 'pick up' = nhặt lên; 'pick' (nghĩa khác) = chọn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...