Kho từ › Cuộc sống miền quê › crop

crop

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
cây trồng, mùa màng (nông sản)
UK /krɒp/ · US /krɒp/
Rice is the most important crop in the Mekong Delta.
→ Lúa là loại cây trồng quan trọng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Bad weather can damage the whole crop.→ Thời tiết xấu có thể phá hỏng cả mùa màng.
Collocations
grow cropsa good cropthe rice crop
Cây lương thực trồng để thu hoạch (lúa, ngô, khoai...). Cũng chỉ vụ thu hoạch.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...