Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống miền quê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

farming

/ˈfɑːmɪŋ/ B1

Nghĩa

nghề nông, việc làm nông n.

Định nghĩa · The activity of growing crops and raising animals.

“Farming is hard work, but my uncle loves it.”Làm nông là công việc vất vả, nhưng chú mình rất yêu nó.

“Many families in the village live from farming.”Nhiều gia đình trong làng sống bằng nghề nông.

Ghi chú · Nghề trồng trọt/chăn nuôi. Người làm nông = farmer; nơi làm = farm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...