Kho từ › Cuộc sống miền quê › farming

farming

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
nghề nông, việc làm nông
UK /ˈfɑːmɪŋ/ · US /ˈfɑːmɪŋ/
Farming is hard work, but my uncle loves it.
→ Làm nông là công việc vất vả, nhưng chú mình rất yêu nó.
Many families in the village live from farming.→ Nhiều gia đình trong làng sống bằng nghề nông.
Collocations
rice farminga farming village
Họ từ
farm (n.)farmer (n.)
Nghề trồng trọt/chăn nuôi. Người làm nông = farmer; nơi làm = farm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...