Kho từ › Cuộc sống miền quê › sunset

sunset

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
UK /ˈsʌnset/ · US /ˈsʌnset/
We watched a beautiful sunset over the rice fields.
→ Bọn mình ngắm cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trên những cánh đồng lúa.
Sometimes my uncle works until sunset.→ Đôi khi chú mình làm việc cho đến lúc mặt trời lặn.
Collocations
at sunsetwatch the sunset
Trái nghĩa: sunrise (bình minh). Dùng 'at sunset' = vào lúc hoàng hôn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...