Kho từ › Cuộc sống miền quê › village

village

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
làng, thôn (nhỏ hơn thị trấn)
UK /ˈvɪlɪdʒ/ · US /ˈvɪlɪdʒ/
There is only one small shop in our village.
→ Làng mình chỉ có đúng một cửa hàng nhỏ.
Everyone in the village knows each other.→ Ai trong làng cũng biết nhau.
Collocations
a small villagea fishing village
Họ từ
villager (n.)
Nơi ở nhỏ hơn thị trấn (town). Người dân làng = villager.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...