Kho từ › Cuộc sống miền quê › hopeless

hopeless

B1 adj. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
tệ hại, vô vọng, kém cỏi
UK /ˈhəʊpləs/ · US /ˈhəʊpləs/
The bus service here is hopeless — it is always late.
→ Dịch vụ xe buýt ở đây tệ hại — lúc nào cũng trễ.
I am hopeless at drawing, but I love it anyway.→ Mình vẽ dở tệ, nhưng vẫn cứ thích vẽ.
Đồng nghĩa
terribleuseless
Collocations
hopeless at somethinga hopeless situation
Họ từ
hope (n./v.)hopeful (adj.)
Rất tệ/không có hi vọng. 'be hopeless at (doing) something' = làm gì đó rất kém.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...