Kho từ › Cuộc sống miền quê › hill

hill

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
đồi, ngọn đồi
UK /hɪl/ · US /hɪl/
There is a small temple on top of the hill.
→ Có một ngôi đền nhỏ trên đỉnh đồi.
We climbed the hill to see the whole valley.→ Bọn mình leo lên đồi để ngắm toàn cảnh thung lũng.
Collocations
on top of the hillclimb a hill
Đồi thấp hơn núi (mountain). Vùng nhiều đồi = 'hilly'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...