Kho từ › Cuộc sống miền quê › valley

valley

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
thung lũng (vùng đất thấp giữa các đồi/núi)
UK /ˈvæli/ · US /ˈvæli/
A small river runs through the green valley.
→ Một con sông nhỏ chảy qua thung lũng xanh mướt.
Their farm lies in a quiet valley.→ Trang trại của họ nằm trong một thung lũng yên tĩnh.
Collocations
a green valleyin the valley
Vùng đất thấp giữa các đồi/núi, thường có sông. Số nhiều: valleys.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...