Kho từ › Cuộc sống miền quê › farmhouse

farmhouse

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
nhà nông trại (nhà chính trong trang trại)
UK /ˈfɑːmhaʊs/ · US /ˈfɑːmhaʊs/
The old farmhouse has a red roof and a big garden.
→ Ngôi nhà nông trại cũ có mái đỏ và một khu vườn lớn.
We stayed in a farmhouse during our trip to the countryside.→ Bọn mình ở trong một ngôi nhà nông trại suốt chuyến về quê.
Collocations
an old farmhousea farmhouse kitchen
Ngôi nhà ở của người nông dân trong trang trại. Ghép: farm + house.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...