Kho từ › Cuộc sống miền quê › fence

fence

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
hàng rào
UK /fens/ · US /fens/
A wooden fence keeps the animals inside the field.
→ Một hàng rào gỗ giữ cho gia súc ở trong cánh đồng.
The dog jumped over the low fence.→ Con chó nhảy qua hàng rào thấp.
Collocations
a wooden fencebuild a fence
Rào chắn quanh vườn/ruộng. Cửa mở trên hàng rào gọi là 'gate' (cổng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...