Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống miền quê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fence

/fens/ B1

Nghĩa

hàng rào n.

Định nghĩa · A structure that surrounds an area to keep things in or out.

“A wooden fence keeps the animals inside the field.”Một hàng rào gỗ giữ cho gia súc ở trong cánh đồng.

“The dog jumped over the low fence.”Con chó nhảy qua hàng rào thấp.

Ghi chú · Rào chắn quanh vườn/ruộng. Cửa mở trên hàng rào gọi là 'gate' (cổng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...