Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống miền quê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tractor

/ˈtræktə(r)/ B1

Nghĩa

máy kéo (dùng trong nông nghiệp) n.

Định nghĩa · A large machine used for farming tasks.

“The farmer drove his tractor across the field.”Bác nông dân lái máy kéo băng qua cánh đồng.

“A tractor makes farm work much faster.”Máy kéo làm cho công việc đồng áng nhanh hơn nhiều.

Ghi chú · Xe khỏe dùng để kéo/cày trong trang trại. Trọng âm đầu: TRAC-tor.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...