tractor
/ˈtræktə(r)/ B1
Nghĩa
máy kéo (dùng trong nông nghiệp)
n.
Định nghĩa · A large machine used for farming tasks.
“The farmer drove his tractor across the field.”Bác nông dân lái máy kéo băng qua cánh đồng.
“A tractor makes farm work much faster.”Máy kéo làm cho công việc đồng áng nhanh hơn nhiều.
Cụm hay dùng
drive a tractora farm tractor
Ghi chú · Xe khỏe dùng để kéo/cày trong trang trại. Trọng âm đầu: TRAC-tor.