Kho từ › Cuộc sống miền quê › footpath

footpath

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
đường mòn, lối đi bộ
UK /ˈfʊtpɑːθ/ · US /ˈfʊtpɑːθ/
A narrow footpath leads from the village to the river.
→ Một lối mòn nhỏ dẫn từ làng ra bờ sông.
We followed the footpath through the fields.→ Bọn mình đi theo lối mòn xuyên qua những cánh đồng.
Collocations
a narrow footpathfollow a footpath
Lối nhỏ chỉ dành cho người đi bộ. Ghép: foot + path.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...