Kho từ › Cuộc sống miền quê › tree

tree

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
cây (thân gỗ, cao)
UK /triː/ · US /triː/
There is an old banyan tree at the entrance to our village.
→ Có một cây đa cổ thụ ở đầu làng bọn mình.
Birds were singing in the trees.→ Đàn chim hót líu lo trên những tán cây.
Collocations
climb a treeplant a treeunder a tree
Các bộ phận: branches (cành), leaves (lá), roots (rễ), trunk (thân).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...