Kho từ › Cuộc sống miền quê › leaf

leaf

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
lá cây
UK /liːf/ · US /liːf/
In autumn, the leaves turn yellow and fall.
→ Vào mùa thu, lá cây ngả vàng rồi rụng.
A single leaf floated down onto the water.→ Một chiếc lá lẻ loi rơi nhẹ xuống mặt nước.
Collocations
a green leaffallen leaves
Số nhiều bất quy tắc: leaf → leaves. Rụng lá = 'the leaves fall'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...