Kho từ › Cuộc sống miền quê › grass

grass

B1 n. 📁 Cuộc sống miền quê EVU-PI
cỏ
UK /ɡrɑːs/ · US /ɡrɑːs/
The children lay on the soft grass and looked at the sky.
→ Bọn trẻ nằm trên bãi cỏ mềm và ngắm bầu trời.
Buffaloes eat grass in the field all day.→ Đàn trâu ăn cỏ ngoài đồng suốt cả ngày.
Collocations
green grasscut the grasson the grass
Danh từ KHÔNG đếm được (no 'grasses' cho nghĩa thường). 'cut the grass' = cắt cỏ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...