Kho từ › Trên đường › junction

junction

B1 n. 📁 Trên đường EVU-PI
ngã ba, ngã tư (nơi các con đường gặp nhau)
UK /ˈdʒʌŋkʃn/ · US /ˈdʒʌŋkʃn/
Turn left at the next junction to reach the hospital.
→ Rẽ trái ở ngã tư kế tiếp để đến bệnh viện.
There was a small accident at the busy junction this morning.→ Có một vụ va chạm nhỏ ở ngã tư đông đúc sáng nay.
Đồng nghĩa
crossroadsintersection
Collocations
a road junctionat the junction
Còn gọi 'road junction'. Nơi hai hay nhiều con đường gặp nhau. Anh-Mỹ: intersection.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...