Kho từ › Trên đường › road sign

road sign

B1 n. 📁 Trên đường EVU-PI
biển báo giao thông
UK /ˈrəʊd saɪn/ · US /ˈrəʊd saɪn/
The road sign says the speed limit is fifty.
→ Biển báo giao thông ghi tốc độ giới hạn là năm mươi.
I missed the turning because a tree was hiding the road sign.→ Tôi bỏ lỡ chỗ rẽ vì một cái cây che mất biển báo.
Collocations
follow the road signsread a road sign
Biển bên đường cho biết luật/hướng đi. Ví dụ: no overtaking, speed limit.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...